tuyên đọc

  1. (tuyên đọc) lire à haute voix.
    • Tuyên đọc sắc lệnh của chủ tịch
      lire à haute voix un décret du président.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuyên đọc"

tuyên đọc
Ông ấy tuyên đọc văn bản trước hội trường.